Dịch

X.

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Tiền tố được sử dụng cho các tiêu chuẩn viễn thông quốc tế được CCITT (UN) phê chuẩn trên e-mailtiền tốprefix used for CCITT-ratified (UN) international telecom standards on e-mail

AI