Dịch

-x

hậu tố
/ks/

Nghĩa chính

  1. Dùng để biểu thị một giá trị có thể thay đổi: xem xhậu tốUsed to represent a value that may vary: see x.
  2. Dùng để thay thế âm /ks/, đặc biệt trong các từ đơn âm tiết kết thúc bằng -cks hoặc -kshậu tốUsed to replace a /ks/ sound, especially in monosyllabic words ending in -cks or -ks.
  3. Dấu hiệu viết tắthậu tốAn abbreviation marker.
  4. Dùng để thay thế hậu tố giới tínhhậu tốUsed to replace a gendered suffix.

Cụm từ (phrase)

-x-trung tốDùng để thay thế yếu tố giới tính hoặc giảm nhận thức về giới tính, chẳng hạn như trong Mixter, mxn, womxn, v.v
s-e-xdanh từCách viết che bớt của sex
2C-Xdanh từTên chung của họ phenethylamine gây ảo giác có chứa nhóm methoxy ở vị trí 2 và 5 của vòng benzen
moto-xdanh từViết tắt của moto-cross
skier-Xdanh từViết tắt của skiercross
boarder-Xdanh từViết tắt của boardercross
ATR-X syndromedanh từTình trạng lặn liên kết với X liên quan đến đột biến gen ATRX, ở nam giới thường dẫn đến thiểu năng trí tuệ ở mức độ trung bình và nhiều bất thường về thể chất khác nhau

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , -(-) = 1/(1/) = .
  • , -(-) = .

AI