Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Với tỷ lệ (rất nhiều mỗi cái)giới từAt a rate of (so much each).
- Trả lời hoặc nói chuyện với ai đó, trực tuyến hoặc trực tiếp. (từ việc nhắm mục tiêu tin nhắn hoặc trả lời ai đó trực tuyến bằng cách viết @name)động từngoại động từ (transitive)To reply to or speak to someone, either online or face to face. (from the practice of targeting a message or reply to someone online by writing @name)
- Tên thường trực của người dùng theo dõi @, chủ yếu trên Twitterdanh từThe permanent handle of a user which follows @, chiefly on Twitter.
- Hình thành các phiên bản trung tính về giới tính của các từ có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha bằng cách thay thế cả -o nam tính và -a nữ tínhký hiệuForming gender-neutral versions of Spanish-derived words by replacing both the masculine -o and feminine -a.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| @ partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc riêng tư không chính thức được tổ chức như một phần của hội nghị, giúp người dùng Internet có cơ hội gặp mặt trực tiếp |
| don't @ mecụm từ | cụm từ | Yêu cầu không tranh luận về một tuyên bố gây tranh cãi |
| f@gdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của fag |
| g@ytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cách viết né bộ lọc của gay |
| Pin@ydanh từ | danh từ | Pinoy hoặc Pinay; một người dân tộc Philippin |
| tw@tdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của twat |
| fu@ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từ | trạng từ, thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của fuck |
| wh@redanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của whore |
3 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Ký hiệu (symbol) 2
Tại (bất kỳ ý nghĩa nào)
- At (any sense).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Lai@
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha