Dịch

ex

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
US/ɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. xdanh từA1the name of the Latin script letter X
  2. người yêu cũ, người cũdanh từA1a former partner or spouse
  3. cũ, cựutính từA1không so sánh (not comparable)former, previously but no longer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exNguyên thể (infinitive)
  2. exesSố nhiều (plural)
  3. exedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exingPhân từ I (present participle)
  5. more exSo sánh hơn (comparative)
  6. most exSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ex-boyfrienddanh từBạn trai cũ, người yêu cũ
ex-employeeCựu nhân viên
ex-girlfrienddanh từBạn gái cũ, người yêu cũ
ex-husbanddanh từChồng cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn)
ex-mentorCựu người hướng dẫn
ex-presidentdanh từCựu tổng thống, cựu chủ tịch
ex-wifedanh từVợ cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn)
ex.danh từViết tắt của example

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 3
Triển lãm
  1. Clipping of exhibition.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khử
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc ex

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Latinhex
danh từ

Rút gọn từ exhibition

tính từ

Rút gọn từ expensive

Ví dụ

  • " !" . " , Nevile's , .""Sẽ là một bữa tiệc tuyệt vời!" Kay nói. “Nevile và tôi, bạn gái cũ của Nevile và một chủ đồn điền người Mã Lai nào đó đang nghỉ phép ở nhà.”
  • Mày cay vì bạn mày bị khử, tao điên vì anh em tao bị đâm.
  • 12.40 .. 14, 1914Chuyến tàu đó khởi hành lúc 12 giờ 40 phút chiều từ Derby vào ngày 14 tháng 1 năm 1914.

AI