Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- xdanh từA1the name of the Latin script letter X
- người yêu cũ, người cũdanh từA1a former partner or spouse
- cũ, cựutính từA1không so sánh (not comparable)former, previously but no longer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex-boyfrienddanh từ | danh từ | Bạn trai cũ, người yêu cũ |
| ex-employee | Cựu nhân viên | |
| ex-girlfrienddanh từ | danh từ | Bạn gái cũ, người yêu cũ |
| ex-husbanddanh từ | danh từ | Chồng cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn) |
| ex-mentor | Cựu người hướng dẫn | |
| ex-presidentdanh từ | danh từ | Cựu tổng thống, cựu chủ tịch |
| ex-wifedanh từ | danh từ | Vợ cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn) |
| ex.danh từ | danh từ | Viết tắt của example |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 3
Triển lãm
- Clipping of exhibition.
Họ từ (word family)
cùng gốc exTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- " !" . " , Nevile's , .""Sẽ là một bữa tiệc tuyệt vời!" Kay nói. “Nevile và tôi, bạn gái cũ của Nevile và một chủ đồn điền người Mã Lai nào đó đang nghỉ phép ở nhà.”
- Mày cay vì bạn mày bị khử, tao điên vì anh em tao bị đâm.
- 12.40 .. 14, 1914Chuyến tàu đó khởi hành lúc 12 giờ 40 phút chiều từ Derby vào ngày 14 tháng 1 năm 1914.