ex
A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈeɡs/nguồn
Nghĩa chính
- người yêu cũ, người cũdanh từA2a former partner, spouse, or lover
- cựu, cũ, nguyêntính từA2former; having previously held a specified role or status
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exDạng gốc (base form)
- exesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex marido | Chồng cũ | |
| ex mujer | Vợ cũ | |
| mi ex | Người yêu cũ của tôi | |
| ex presidente | Cựu tổng thống | |
| hablar con el ex | Nói chuyện với người cũ | |
| ex-tiền tố | tiền tố | Ex- (trước đây) |
| ex-alumnodanh từ | danh từ | Cựu sinh viên, tốt nghiệp |
| ex novotrạng từ | trạng từ | Từ đầu |
Xuất hiện ở từ khác
- en ejerciciotrái nghĩanghĩa là đã không còn giữ chức vụ
- queridotrái nghĩangười không còn yêu nữa
- 旧Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi đã mặt đối mặt với chồng cũ của mình.
- .Tôi phải trả lại cho người yêu cũ ba cuốn sách này.
- Tom Mary.Tôi vừa mới biết Tom là người yêu cũ của Mary.