Dịch

ex

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈeɡs/nguồn

Nghĩa chính

  1. người yêu cũ, người cũdanh từA2a former partner, spouse, or lover
  2. cựu, cũ, nguyêntính từA2former; having previously held a specified role or status

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exDạng gốc (base form)
  2. exesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ex maridoChồng cũ
ex mujerVợ cũ
mi exNgười yêu cũ của tôi
ex presidenteCựu tổng thống
hablar con el exNói chuyện với người cũ
ex-tiền tốEx- (trước đây)
ex-alumnodanh từCựu sinh viên, tốt nghiệp
ex novotrạng từTừ đầu

Ví dụ

  • .Tôi đã mặt đối mặt với chồng cũ của mình.
  • .Tôi phải trả lại cho người yêu cũ ba cuốn sách này.
  • Tom Mary.Tôi vừa mới biết Tom là người yêu cũ của Mary.

AI