Dịch

en ejercicio

B2tính từ (adjective)
Hay gặp
/en exeɾˈθiθjo/

Nghĩa chính

  1. đương nhiệm, đang nắm quyềntính từB2the person who holds a position or office

Cụm từ (phrase)

estar en ejercicioĐang tại nhiệm
gobierno en ejercicioChính phủ đương nhiệm
ministro en ejercicioBộ trưởng đương nhiệm
presidente en ejercicioChủ tịch đương nhiệm

AI