Dịch

incumbent

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đương nhiệmtính từChiefly followed by on or upon: leaning, or lying, reclining, or resting, on something else.
  2. Nằm áp vàotính từOf an anther: lying on the inner side of the filament; also, of a cotyledon: having its back lying against the radicle.
  3. Uốn cong chạm vàotính từOf a body part such as a hair, spine, or wing: bent downwards or otherwise positioned so that it, or part of it, rests on or touches something else; specifically (ornithology), of the hind toe of a bird: fully resting on a support.
  4. Người đương nhiệmdanh từThe current holder of an office or title; (specifically, Christianity) the holder of an ecclesiastical benefice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incumbentDạng gốc (base form)
  2. incumbentsSố nhiều (plural)
  3. more incumbentSo sánh hơn (comparative)
  4. most incumbentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incumbent on/upon sb (to do sth)là nhiệm vụ của ai (phải làm gì)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Đương nhiệm
  1. Being the current holder of an office or a title; specifically (Christianity, obsolete), of an ecclesiastical benefice.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt buộc

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Latinhincumbentem
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱewb-
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiincumbent
  2. từ tiếng Latinh trung đạiincumbēns“holder of a church position”

Ví dụ

  • , , [ ] .Và, đứng lên từ tư thế đương nhiệm của mình, anh ta tìm cách nhét đầu cỏ [một điếu xì gà] vào giữa răng của con chó.
  • ngón chân đương nhiên của một con chim
  • Sunday's , .Kết quả ngày Chủ nhật xác nhận rằng Uruguay đã đi theo xu hướng toàn cầu là các đảng đương nhiệm mất tỷ lệ phiếu bầu so với cuộc bầu cử trước, khi năm bầu cử lớn nhất trong lịch sử đi đến hồi kết.

AI