Dịch

incumbency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng đương nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being incumbent.
  2. Nghĩa vụ hoặc nghĩa vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An obligation or duty.
  3. Nhiệm kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tenure.
  4. Lợi ích, vị trí sinh lợi hoặc sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Benefice, lucrative position or possession.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incumbencyDạng gốc (base form)
  2. incumbenciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , , , , : .

AI