Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cũ, trước đây, cựu, nguyêntính từB1không so sánh (not comparable)having a particular position or status in the past, but not anymore
- cái trước, người trướctính từB2the first of two people, things, or groups just mentioned
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formerDạng gốc (base form)
- formersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| former glory | Vinh quang trước đây | |
| former president | Cựu tổng thống | |
| in former times | Ngày trước, thuở xưa | |
| the former | Người trước, cái trước | |
| former timesdanh từ | danh từ | Dĩ vãng |
| t-formerdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của transformer |
| former Soviet Uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với former USSR |
| pan formerdanh từ | danh từ | Thiết bị tạo hình cuộn điện tạo ra tấm kim loại từ một tấm phẳng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người tạo tác
- chỉ dùng số ít (singular only)Người tạo tác, người sáng lậpSomeone who forms something; a maker; a creator or founder.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc former- formerlyTrước đây; thuở xưatrạng từB2
- formeretMột trong những nửa sườn dựa vào tường trên trần nhà hình vòm có gândanh từ
- formernessChất lượng của quá khứ, hoặc thuộc về quá khứdanh từ
- glassformerCác chất mà ở trạng thái lỏng không kết tinh được khi nguội mà tạo thành thủy tinhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
- .Cái trước là một ý tưởng hay nhưng cái sau thì không.
- ông X, nguyên thủ tướng
Xuất hiện ở từ khác
- existingdễ nhầmChỉ người hoặc vật đã từng có vai trò nhưng nay không còn.
- lattertrái nghĩaChỉ đối tượng thứ nhất trong hai đối tượng được nhắc đến.
- oldđồng nghĩa, dễ nhầmTrước đây, nguyên (chỉ chức vụ, vai trò cũ).
- pastđồng nghĩacựu, trước đây
- previousdễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh cái đã qua, thường nói về người, chức vụ hoặc tình trạng trước đây.
- priordễ nhầm, đồng nghĩacũng chỉ “trước”, nhưng nhấn mạnh người hoặc vật đã từng giữ vị trí.