Dịch

former

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈfɔːmə/US/ˈfɔɹmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. cũ, trước đây, cựu, nguyêntính từB1không so sánh (not comparable)having a particular position or status in the past, but not anymore
  2. cái trước, người trướctính từB2the first of two people, things, or groups just mentioned

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formerDạng gốc (base form)
  2. formersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

former gloryVinh quang trước đây
former presidentCựu tổng thống
in former timesNgày trước, thuở xưa
the formerNgười trước, cái trước
former timesdanh từDĩ vãng
t-formerdanh từDạng rút gọn của transformer
former Soviet Uniondanh từ riêngĐồng nghĩa với former USSR
pan formerdanh từThiết bị tạo hình cuộn điện tạo ra tấm kim loại từ một tấm phẳng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người tạo tác
  1. chỉ dùng số ít (singular only)Người tạo tác, người sáng lậpSomeone who forms something; a maker; a creator or founder.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiformer
  2. từ tiếng Anh cổforma“first”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*frumô
danh từ

form-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiformere

Ví dụ

  • .Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
  • .Cái trước là một ý tưởng hay nhưng cái sau thì không.
  • ông X, nguyên thủ tướng

AI