Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một lúc nào đótrạng từkhông so sánh (not comparable)At an indefinite but stated time in the past or future.
- Trước đây, cựutính từkhông so sánh (not comparable)Former, erstwhile; at some previous time.
- Thỉnh thoảngtính từkhông so sánh (not comparable)Occasional; intermittent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sometime later | Sau đó một thời gian | |
| sometime next week | Lúc nào đó tuần tới | |
| sometime soon | Một ngày gần đây | |
| sometimes feel | Đôi khi cảm thấy | |
| sometimes find | Thỉnh thoảng nhận thấy | |
| sometimes fooddanh từ | danh từ | Loại thực phẩm nên ăn ở mức độ vừa phải |
| sometimes used | Đôi khi được sử dụng | |
| sometimes called | Đôi khi được gọi là |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Đôi khi
- không so sánh (not comparable)Đôi khi, thỉnh thoảngSometimes.
Họ từ (word family)
cùng gốc sometimeTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chuyện xảy ra vào lúc nào đó ngày hôm qua.
- " " ?Chẳng phải họ từng tung hô vạn tuế với ta sao?
- , / , dismiss'dIon người con cưng thuở nào của chúng ta, người ta từng trân quý / Như món quà thất lạc được trời cao rộng lượng ban tặng
Xuất hiện ở từ khác
- sometimesdễ nhầmchỉ một thời điểm không xác định trong quá khứ hoặc tương lai ('khi nào đó', 'lúc nào đó')