Dịch

previous

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈpɹiː.vɪəs/US/ˈpɹi.vi.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. trướctính từB1không so sánh (not comparable)Occurring earlier in time or order.
  2. tiền ándanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A record of past criminal convictions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. previousDạng gốc (base form)
  2. previousesSố nhiều (plural)
  3. more previousSo sánh hơn (comparative)
  4. most previousSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Quá sớm
  1. Quá sớm, vội vàngPremature; acting or occurring too soon.

Ví dụ

  • .Anh ta chẳng hơn gì thủ tướng trước.
  • , .Tôi đến sớm hóa ra lại là sớm quá, vì tôi phải làm việc thiếu người suốt mười ngày trước khi tìm được người thay thế.
  • .Hóa ra tên trộm ở cửa hàng có khá nhiều tiền án.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpraevius

AI