Dịch

late

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. muộn, trễtính từA1arriving or happening after the expected, arranged, or usual time
  2. muộn, trễ, khuyatrạng từA1after the expected or usual time, or far into the night
  3. cuối, muộn, khuyatính từA2không so sánh (not comparable)near the end of a day, a period of time, or an era
  4. quá cố, cốtính từB2no longer alive; having died recently

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lateDạng gốc (base form)
  2. latesSố nhiều (plural)
  3. laterSo sánh hơn (comparative)
  4. latestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • late for sthtrễ việc gìShe's late for work every day.Cô ấy đi làm trễ mỗi ngày.
  • late in sthvào cuối cái gìlate in March/the afternoonvào cuối tháng ba/buổi chiều
  • as late asmuộn đến tậnAs late as the 1990s, there was no effective treatment for this disease.Muộn đến tận những năm 1990, vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả cho căn bệnh này.

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 2
Trả chậm
  1. Trả chậm, nộp muộnLevied as a surcharge on a payment which has not arrived by a specified deadline.

Ví dụ

  • .Chậm còn hơn không.
  • .Cây con dường như phát triển tốt cho đến khi một đợt sương giá muộn làm chúng chết.
  • […] , nerve-inflaming, . . Churchill's , .Đối với Edward […] ông ta thật khủng khiếp, gây bực bội và ngột ngạt đến nghẹt thở. Ông ta ngồi đung đưa trên chiếc ghế đu của cố ông Churchill, phì phèo thuốc lá và ba hoa chuyện phiếm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gần đây
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilate
  2. từ tiếng Anh cổlæt“slow; slack, lax, negligent; late”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lat

AI