Dịch

too late

cụm từ (phrase)
UK/ˈtuː ˈleɪt/US/ˈtu ˈleɪt/

Nghĩa chính

  1. Quá muộn, quá trễcụm từUsed to indicate that something is ineffective or useless because it happens after the best time for it.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

too little, too latecụm từQuá trễ, không kịp lúc
it's too late for sorrycụm từBiểu hiện sự tức giận hoặc ghê tởm đối với người đưa ra lời xin lỗi sau khi gây ra tổn hại lớn
it's never too late to mendcụm từNgười ta không bao giờ quá già để thay đổi cách sống của mình; việc học luôn luôn có thể thực hiện được
never too late to mendcụm từMuốn sửa chữa thì chả lo là muộn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh không nên thức quá khuya.
  • .Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.
  • .Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.

AI