Dịch

middle

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmɪdl̩/US/ˈmɪdl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. ở giữa, phần giữa, trung tâmdanh từA1the central point, position, or part of something
  2. giữa, đoạn giữa, lúc giữa chừngdanh từA2the period of time halfway through an event, story, or process
  3. ở giữa, trung gian, trung đẳngtính từA1located halfway between two points, objects, levels, or extremes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. middleNguyên thể (infinitive)
  2. middlesSố nhiều (plural)
  3. middledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. middlingPhân từ I (present participle)
  5. middlemost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. middlestSo sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the middleở giữaa lake with an island in the middlemột cái hồ có một hòn đảo ở giữa
  • in the middle of sthgiữa cái gìHer car was stuck in the middle of the road.Xe của cô ấy bị kẹt giữa đường.
  • down the middledọc theo đường giữaTake a sheet of paper and draw a line down the middle.Hãy lấy một tờ giấy và kẻ một đường dọc theo đường giữa.
  • by the middle of sthđến giữa cái gìI should have finished by the middle of the week.Tôi sẽ hoàn thành vào giữa tuần.

Cụm từ (phrase)

in the middle ofgiới từỞ giữa, vào lúc đang
middle agedanh từTuổi trung niên
middle classdanh từTầng lớp trung lưu
middle fingerdanh từNgón giữa, ngón tay giữa
middle grounddanh từLập trường trung lập
middle schooldanh từTrường trung học cơ sở
in the middle of doing somethingĐang bận làm dở việc gì
in the middle of somethingỞ chính giữa cái gì

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Cọc giữa trong môn cricket
  1. The middle stump.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giữa
Phần giữa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimyddel
  2. từ tiếng Anh cổmiddel“middle, centre, waist”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*midlą

Ví dụ

  • .Có cây táo ở giữa vườn.
  • , .Giữa cuộc chạy marathon, David đã gục ngã vì kiệt sức.
  • , .Nếu có một chế độ ăn kiêng và tuân thủ nó, tôi sẽ dễ dàng kiểm soát được vòng eo của mình.

AI