Dịch

intervening

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˌɪntɚˈvinɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Can thiệpdanh từintervention; mediation
  2. Mang tính can thiệptính từThat intervenes or mediates.
  3. Ở giữatính từFalling between two periods or events.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interveneđộng từpresent participle and gerund of intervene

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interveningDạng gốc (base form)
  2. interveningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intervening causedanh từSự kiện có thể đoán trước xảy ra sau hành động sơ suất ban đầu của người vi phạm và gây thương tích cho nạn nhân, thường không miễn trừ trách nhiệm pháp lý cho người vi phạm về thương tích
intervening variableChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở giữa

Ví dụ

  • Ghosh's , Ghosh's .Đây không phải là chỉ trích cách dùng từ ngữ của Ghosh, mà chỉ là để chỉ ra rằng việc Ghosh sử dụng những từ ngữ đó phải được coi là ví dụ về việc tái sử dụng chứ không phải là bằng chứng của việc tiếp tục sử dụng trong khoảng thời gian ở giữa.
  • , .Anh cảm thấy tin chắc rằng Jonas lại là Jonas mà anh từng biết một tuần trước, chứ không phải Jonas của khoảng thời gian ở giữa.
  • , ?Chà, tại sao anh ta lại can thiệp?

AI