Nghĩa chính
- Tầng lớp trung lưudanh từA social and economic class lying above the working class and below the upper class.
- Các nhóm trong xã hội bao gồm các chuyên gia, bán chuyên nghiệp và những người lao động có trình độ quản lý từ cấp thấp đến cấp trungdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The groups in society composed of professionals, semi-professionals, and lower to middle managerial level workers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- middle classDạng gốc (base form)
- middle classesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lower middle classdanh từ | danh từ | Tầng lớp xã hội và kinh tế nằm trên tầng lớp thấp hơn và dưới tầng lớp trung lưu thượng lưu |
| upper middle classdanh từ | danh từ | Tầng lớp kinh tế và xã hội nằm trên tầng lớp trung lưu và dưới tầng lớp thượng lưu |
| the middle classcụm từ | cụm từ | Giai cấp trung gian; giai cấp tiểu tư sản |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- .