bourgeoisie
C1danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giai cấp tư sảndanh từkhông đếm được (uncountable)A class of citizens who were wealthier members of the third estate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bourgeoisieDạng gốc (base form)
- bourgeoisiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red bourgeoisiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với new class |
| national bourgeoisiedanh từ | danh từ | Bộ phận của tầng lớp doanh nhân bản địa quan tâm đến sự phát triển kinh tế và chính trị độc lập của đất nước |
| haute bourgeoisiedanh từ | danh từ | Tầng lớp trung lưu ở Pháp |
| petty bourgeoisiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với petite bourgeoisie |
| petite bourgeoisiedanh từ | danh từ | Tầng lớp trung lưu thấp hơn |
| comprador bourgeoisiedanh từ | danh từ | Tư sản mại bản |
| dictatorship of the bourgeoisiedanh từ | danh từ | Chuyên chính tư sản |
| épater la bourgeoisie | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giai cấp tư sản
- không đếm được (uncountable)The capitalist class.
Họ từ (word family)
cùng gốc bourgeoisie- bourgeoisiticTư sảntính từ
- bougieDụng cụ hình trụ thuôn nhọn để đưa vật thể vào cấu trúc giải phẫu hình ống hoặc để làm giãn cấu trúc đó, chẳng hạn như với ống thông thực quảndanh từ, tính từ
- narcobourgeoisieGiai cấp tư sản đã đạt được sự giàu có của họ thông qua buôn bán ma túydanh từ
- bourgieThành viên của giai cấp tư sảndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbourgeoisie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bộ phim đả kích giai cấp tư sản.
- ! !Đoàn kết vô sản! Đả đảo giai cấp tư sản!
- Tom's .Gia đình Tom thuộc tầng lớp tư sản Boston.