Dịch

bourgeoisie

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giai cấp tư sảndanh từkhông đếm được (uncountable)A class of citizens who were wealthier members of the third estate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bourgeoisieDạng gốc (base form)
  2. bourgeoisiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red bourgeoisiedanh từĐồng nghĩa với new class
national bourgeoisiedanh từBộ phận của tầng lớp doanh nhân bản địa quan tâm đến sự phát triển kinh tế và chính trị độc lập của đất nước
haute bourgeoisiedanh từTầng lớp trung lưu ở Pháp
petty bourgeoisiedanh từĐồng nghĩa với petite bourgeoisie
petite bourgeoisiedanh từTầng lớp trung lưu thấp hơn
comprador bourgeoisiedanh từTư sản mại bản
dictatorship of the bourgeoisiedanh từChuyên chính tư sản
épater la bourgeoisieChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giai cấp tư sản
  1. không đếm được (uncountable)The capitalist class.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbourgeoisie

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bộ phim đả kích giai cấp tư sản.
  • ! !Đoàn kết vô sản! Đả đảo giai cấp tư sản!
  • Tom's .Gia đình Tom thuộc tầng lớp tư sản Boston.

AI