white-collar
tính từ (adjective)
CAnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến công việc văn phòng và công nhân; tương phản với cổ xanhtính từOf or pertaining to office work and workers; contrasted with blue-collar.
- Liên quan đến văn hóa của công nhân cổ trắng, như các giá trị, chính trị, v.v; tương phản với cổ xanhtính từPertaining to the culture of white-collar workers, as values, politics, etc.; contrasted with blue-collar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- white-collarDạng gốc (base form)
- more white-collarSo sánh hơn (comparative)
- most white-collarSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white-collar workdanh từ | danh từ | Các loại công việc liên quan đến dịch vụ chuyên nghiệp, công việc bàn giấy, quản lý hoặc hành chính |
| white-collar crimedanh từ | danh từ | Tội phạm phi bạo lực, thường vì lợi ích cá nhân và thường liên quan đến tiền bạc |
| white-collar boxingdanh từ | danh từ | Môn thể thao quyền anh được thực hiện bởi những người tham gia thuộc các ngành nghề cổ trắng, thường không có kinh nghiệm trước đó |
| white-collar workerdanh từ | danh từ | Công nhân cổ cồn trắng |
| white-collar criminaldanh từ | danh từ | Cá nhân tham gia hoặc đã bị kết án về tội phạm cổ trắng |
| white-collar criminals | Tội phạm cổ cồn trắng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- nhân viên văn phòng
- .
- ?