Dịch

white-collar

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến công việc văn phòng và công nhân; tương phản với cổ xanhtính từOf or pertaining to office work and workers; contrasted with blue-collar.
  2. Liên quan đến văn hóa của công nhân cổ trắng, như các giá trị, chính trị, v.v; tương phản với cổ xanhtính từPertaining to the culture of white-collar workers, as values, politics, etc.; contrasted with blue-collar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. white-collarDạng gốc (base form)
  2. more white-collarSo sánh hơn (comparative)
  3. most white-collarSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

white-collar workdanh từCác loại công việc liên quan đến dịch vụ chuyên nghiệp, công việc bàn giấy, quản lý hoặc hành chính
white-collar crimedanh từTội phạm phi bạo lực, thường vì lợi ích cá nhân và thường liên quan đến tiền bạc
white-collar boxingdanh từMôn thể thao quyền anh được thực hiện bởi những người tham gia thuộc các ngành nghề cổ trắng, thường không có kinh nghiệm trước đó
white-collar workerdanh từCông nhân cổ cồn trắng
white-collar criminaldanh từCá nhân tham gia hoặc đã bị kết án về tội phạm cổ trắng
white-collar criminalsTội phạm cổ cồn trắng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • nhân viên văn phòng
  • .
  • ?

AI