Dịch

gray-collar

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến các ngành nghề của tầng lớp lao động không liên quan đến lao động chân tay đáng kể, chẳng hạn như các ngành nghề kỹ thuật lành nghề, kết hợp các yếu tố cổ xanh và cổ trắngtính từOf or pertaining to working-class professions that do not involve significant manual labor, such as skilled technical professions, combining elements of blue-collar and white-collar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gray-collarDạng gốc (base form)
  2. more gray-collarSo sánh hơn (comparative)
  3. most gray-collarSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , ( ) ...

AI