Dịch

middle ground

danh từ (noun)
UK/ˈmɪdl̩ ˈɡɹaʊnd/US/ˈmɪdl̩ ˈɡɹaʊnd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lập trường trung lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compromised position between extremes.
  2. Khoảng cách giữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle distance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. middle groundDạng gốc (base form)
  2. middle groundsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

middle-grounderdanh từNgười chấp nhận một vị trí thỏa hiệp giữa các thái cực

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " [...] , . , , , , ."
  • .
  • ?

AI