mid-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biểu thị phần giữatiền tốDenoting the middle part.
- Chiếm vị trí trung giantiền tốOccupying a middle position.
- Trung cấptiền tốIntermediate
- Giữatiền tốAmid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mid-airdanh từ | danh từ | Giữa không trung, như khi đang bay |
| mid-keytính từ | tính từ | Sử dụng hoặc liên quan đến mức độ ánh sáng giữa low-key và high-key |
| mid-agedtính từ | tính từ | Trung niên |
| mid-falldanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Giữa mùa thu |
| mid-irondanh từ | danh từ | Chiếc gậy golf bằng sắt có lực nâng cao hơn cả gậy driver |
| mid-kilndanh từ | danh từ | Phần giữa của lò nung |
| mid-sizetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có kích thước trung gian |
| mid-tiertính từ | tính từ | Có kích thước trung bình và tầm quan trọng |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Trong
- Trong, giữa lúc đang làm việc gì đóDuring, in the middle of doing something.
Ví dụ
- -1930.
- mid-shoulder
- mid-jump.