Dịch

mid-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biểu thị phần giữatiền tốDenoting the middle part.
  2. Chiếm vị trí trung giantiền tốOccupying a middle position.
  3. Trung cấptiền tốIntermediate
  4. Giữatiền tốAmid.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

mid-airdanh từGiữa không trung, như khi đang bay
mid-keytính từSử dụng hoặc liên quan đến mức độ ánh sáng giữa low-key và high-key
mid-agedtính từTrung niên
mid-falldanh từ, tính từ, trạng từGiữa mùa thu
mid-irondanh từChiếc gậy golf bằng sắt có lực nâng cao hơn cả gậy driver
mid-kilndanh từPhần giữa của lò nung
mid-sizetính từ, danh từCó kích thước trung gian
mid-tiertính từCó kích thước trung bình và tầm quan trọng

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Trong
  1. Trong, giữa lúc đang làm việc gì đóDuring, in the middle of doing something.

Ví dụ

  • -1930.
  • mid-shoulder
  • mid-jump.

AI