intra-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Trong một nhóm hoặc một khái niệmtiền tốWithin a group or concept.
- Bên trong hay với, xét về vị trí, vị trítiền tốInside or with, in terms of location or position.
- Trong, trong một khoảng thời giantiền tốDuring, within a time period.
- Hành vi của một cá nhântiền tốBehaviour of a single individual.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intra-auraltính từ | tính từ | Within the ear.chưa dịch |
| intra-atrialtính từ | tính từ | Trong tâm nhĩ, điển hình là tim |
| intra-oblasttính từ | tính từ | Trong một tỉnh |
| intra-allelictính từ | tính từ | Như vậy, một alen ảnh hưởng đến sự biểu hiện của một alen khác trong cùng một locus gen |
| intra-octavaltính từ | tính từ | Trong quãng tám |
| intra-vaginaltính từ | tính từ | Trong âm đạo |
| intra-marriagetính từ | tính từ | Trong một cuộc hôn nhân; giữa vợ chồng |
| intra-archipelagictính từ | tính từ | Trong một quần đảo |
8 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 8
Hướng đi vào trong hoặc vào vị trí được chỉ định bởi từ gốc
- A direction that is inward or into the location indicated by the root word.
Họ từ (word family)
cùng gốc intra-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhintrā“within”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha