Dịch

intra-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Trong một nhóm hoặc một khái niệmtiền tốWithin a group or concept.
  2. Bên trong hay với, xét về vị trí, vị trítiền tốInside or with, in terms of location or position.
  3. Trong, trong một khoảng thời giantiền tốDuring, within a time period.
  4. Hành vi của một cá nhântiền tốBehaviour of a single individual.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

intra-auraltính từWithin the ear.chưa dịch
intra-atrialtính từTrong tâm nhĩ, điển hình là tim
intra-oblasttính từTrong một tỉnh
intra-allelictính từNhư vậy, một alen ảnh hưởng đến sự biểu hiện của một alen khác trong cùng một locus gen
intra-octavaltính từTrong quãng tám
intra-vaginaltính từTrong âm đạo
intra-marriagetính từTrong một cuộc hôn nhân; giữa vợ chồng
intra-archipelagictính từTrong một quần đảo

8 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 8
Hướng đi vào trong hoặc vào vị trí được chỉ định bởi từ gốc
  1. A direction that is inward or into the location indicated by the root word.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhintrā“within”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI