intra-atrial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trong tâm nhĩ, điển hình là timtính từkhông so sánh (not comparable)Within an atrium, typically of the heart.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intra-atrial conduction timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi bắt đầu sóng P trên bề mặt ECG đến đỉnh sóng A, được ghi lại từ hình ảnh Doppler mô từ thành tự do của tâm nhĩ trái bên cạnh vòng van hai lá |