Dịch

intra-atrial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trong tâm nhĩ, điển hình là timtính từkhông so sánh (not comparable)Within an atrium, typically of the heart.

Cụm từ (phrase)

intra-atrial conduction timedanh từKhoảng thời gian từ khi bắt đầu sóng P trên bề mặt ECG đến đỉnh sóng A, được ghi lại từ hình ảnh Doppler mô từ thành tự do của tâm nhĩ trái bên cạnh vòng van hai lá

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI