Dịch

atrial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khoang tai ngoài, thuộc tâm nhĩtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to an atrium, especially the atrium of the heart.

Cụm từ (phrase)

atrial fibrillationdanh từRối loạn nhịp tim (nhịp tim bất thường) liên quan đến hai buồng trên (tâm nhĩ) của tim
intra-atrialtính từTrong tâm nhĩ, điển hình là tim
atrial tachycardiadanh từLoại vấn đề về nhịp tim trong đó xung điện của tim xuất phát từ máy tạo nhịp tim lạc chỗ ở buồng trên
atrial natriuretic peptidedanh từLoại hormone peptide có tác dụng giãn mạch mạnh, được tiết ra bởi các tế bào cơ tim
intra-atrial conduction timedanh từKhoảng thời gian từ khi bắt đầu sóng P trên bề mặt ECG đến đỉnh sóng A, được ghi lại từ hình ảnh Doppler mô từ thành tự do của tâm nhĩ trái bên cạnh vòng van hai lá
paroxysmal atrial tachycardiadanh từĐợt rối loạn nhịp tim bắt đầu và kết thúc đột ngột

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Loại nhịp tim không đều phổ biến nhất là rung tâm nhĩ hay AFib. Ước tính có từ ba đến sáu triệu người ở Hoa Kỳ mắc AFib.
  • . .Rung tâm nhĩ là nguyên nhân chính gây đột quỵ và suy tim, và cũng có thể liên quan đến nguy cơ tử vong cao hơn. Đó là nhịp tim bất thường do các buồng tim phía trên đập không phối hợp và không đều.
  • .Rung tâm nhĩ xảy ra khi các xung điện trong hai trong số bốn buồng tim đi vào một mô hình không đều hoặc hỗn loạn.

AI