Dịch

atrium

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giếng trời, sảnh lớndanh từA central room or space in ancient Roman homes, open to the sky in the middle; a similar space in other buildings.
  2. Sảnh vuông, giếng trờidanh từA square hall lit by daylight from above, into which rooms open at one or more levels.
  3. Xoang, lối vào, đường thôngdanh từA cavity, entrance, or passage.
  4. Khoang kín, buồng kíndanh từAny enclosed body cavity or chamber.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. atriumDạng gốc (base form)
  2. atriumsSố nhiều (plural)
  3. atria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

left atriumdanh từMột trong các buồng tim ở người và các động vật có vú khác, nhận máu giàu oxy từ phổi qua tĩnh mạch phổi và bơm vào tâm thất trái
right atriumdanh từBuồng tim ở người và các động vật có vú khác nhận máu khử oxy từ tĩnh mạch chủ và bơm vào tâm thất phải

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tâm nhĩ
  1. An upper chamber of the heart that receives blood from the veins and forces it into a ventricle. In higher vertebrates, the right atrium receives blood from the superior vena cava and inferior vena cava, and the left atrium receives blood from the left and right pulmonary veins.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhātrium“entry hall”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đã được cắt đốt một phần tâm nhĩ vì bị rối loạn nhịp tim.
  • , .Ngôi nhà có một giếng trời với hàng cột hình chữ nhật và hành lang có mái che, phần mái được đỡ bởi các cột có đầu cột kiểu Doric.
  • . . . " !" . , . " ?" . . " ..." . , .Ngồi tại một chiếc bàn trong quán trà có giếng trời là vợ chồng ông Dowling. "Đó chỉ là cuộc sống nguyên thủy thôi!" ông Dowling hét lên, nhấm nháp trà việt quất. "Cái gì cơ?" bà Dowling hỏi. "Chỉ là mọi thứ thôi..." ông Dowling đáp với vẻ bực bội.

AI