Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mid-tier
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
m
ɪ
d
ˌ
t
ɪə
/
US
/ˈ
m
ɪ
d
ˌ
t
ɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Có kích thước trung bình và tầm quan trọng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of medium size and importance.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mid-level
mid-range
middle-end
Nguồn gốc
(etymology)
mid-
+
tier
“level, category, rank”
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
mid
midlist
middling
Ví dụ
Our
new
marketing
strategy
targets
mid-tier
businesses
.
AI
1
Có kích thước trung bình và tầm quan trọng
1
Có kích thước trung bình và tầm quan trọng
1
Có kích thước trung bình và tầm quan trọng