Dịch

midlist

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khó có thể thành công hơn mức khiêm tốntính từkhông so sánh (not comparable)Unlikely to be more than modestly successful.
  2. Dự kiến sẽ đạt được hiệu suất bán hàng kết hợp giữa hiệu suất của danh sách trước với hiệu suất của danh sách sau, không phải là cuốn sách bán chạy nhất khi mới hay là người biểu diễn danh sách cũ lâu năm nhưng đủ mạnh trong từng danh mục đó để thành công tổng thểtính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Expected to achieve sales performance that blends frontlist performance with backlist performance, being neither a bestseller when new nor a perennial backlist performer but strong enough in each of those categories to be successful overall.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […].
  • , .

AI