Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
middle-end
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giá vừa phải; chất lượng trung bình
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Moderately priced; average quality.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
reasonable
affordable
inexpensive
purchasable
middlebrow
gainworthy
Xem thêm 4
AI
1
Giá vừa phải
1
Giá vừa phải
1
Giá vừa phải