Dịch

mid

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. giữatính từA1in a middle position; not at the start or end.
  2. trung bìnhtính từB1of mediocre or middling quality.
  3. giữagiới từA2amid; in the middle of.
  4. điểm giữa, độ tuổi giữadanh từA2the middle point or part of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. midDạng gốc (base form)
  2. midsSố nhiều (plural)
  3. midmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 1
Vừa (nguyên âm)
  1. Made with a somewhat elevated position of some certain part of the tongue, in relation to the palate; midway between the high and the low; said of certain vowel sounds, such as, [e o ɛ ɔ].

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giữa
Tầm thường
Kém chất lượng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, trạng từ, giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimid
  2. từ tiếng Anh cổmidd“mid, middle, midway”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*midi
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimid
  2. từ tiếng Anh cổmidd“midst, middle”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*midją
danh từ

Rút gọn từ mid-range

Ví dụ

  • Summoner’s , , . — .Mặc dù các đội từ Trung Quốc đã nâng cao Cúp Triệu Hồi, chiếc cúp dành cho nhà vô địch Thế giới, nhưng những người tỏa sáng trong các đội đó luôn là các đường giữa người Hàn Quốc. Erzberger cho biết Knight muốn trở thành đường giữa người Trung Quốc đầu tiên nâng cao chiếc cúp đó — và có lẽ sẽ trở thành một báu vật quốc gia.
  • ... ; , , ... (02:20)nó dường như thiếu vắng đam mê; nó quá chung chung, quá tầm thường, và ở một số khía cạnh thì tệ đến mức nó chỉ là một trò chơi tồn tại cho có.
  • .Chúng ta cần chiếm lại đường giữa.

AI