Dịch

mid-autumn

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giữa mùa thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle of autumn.
  2. Chuyện xảy ra vào giữa mùa thutính từkhông so sánh (not comparable)Happening in the middle of autumn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mid-autumnDạng gốc (base form)
  2. mid-autumnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mid-Autumn Festivaldanh từTết Trung Thu

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Giữa mùa thu
  1. không so sánh (not comparable)In the middle of autumn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
  • ?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • ?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?

AI