mid-autumn
danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giữa mùa thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle of autumn.
- Chuyện xảy ra vào giữa mùa thutính từkhông so sánh (not comparable)Happening in the middle of autumn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mid-autumnDạng gốc (base form)
- mid-autumnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mid-Autumn Festivaldanh từ | danh từ | Tết Trung Thu |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Giữa mùa thu
- không so sánh (not comparable)In the middle of autumn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
- ?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
- ?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?