Dịch

autumn

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mùa thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Traditionally the third of the four seasons, when deciduous trees lose their leaves, and temperatures and daylight hours decrease; typically regarded as spanning the months of September, October, and November in the Northern Hemisphere, and the months of March, April and May in the Southern Hemisphere.
  2. Tuổi xế chiều, thời kỳ suy tàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time period when someone or something is past its prime.
  3. Người nhóm màu mùa thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person with relatively dark hair and a warm skin tone, seen as best suited to certain colours in clothing.
  4. Nghỉ thu, qua mùa thuđộng từnội động từ (intransitive)To spend the autumn (in a particular place).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autumnNguyên thể (infinitive)
  2. autumnsSố nhiều (plural)
  3. autumnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. autumningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the autumn of sthvào mùa thu năm gìin the autumn of 2024vào mùa thu năm 2024

Cụm từ (phrase)

autumn colorsSắc thu
autumn leavesLá mùa thu
early autumnĐầu thu
in the autumnVào mùa thu
late autumnCuối thu
mid-autumndanh từ, tính từ, trạng từGiữa mùa thu
Mid-Autumn Festivaldanh từTết Trung Thu
autumn yearsdanh từNhững năm cuối đời, đặc biệt là sau khi một người đã kết thúc sự nghiệp

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhuốm màu thu
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Nhuốm màu thu, sang thuTo (cause to) undergo the changes associated with autumn, such as leaves changing color and falling from trees.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiautumpne
  2. từ tiếng Pháp trung đạiautomne
  3. từ tiếng Pháp cổautomne

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Nàng vẫn còn vẻ đẹp, và nếu chưa ở thời kỳ hoàng kim thì cũng chưa đến mùa thu.
  • , , , , , ;Đúng là do thói quen thích dịch chuyển của đồng bào chúng tôi, cứ ba người thì có một người từng qua mùa đông ở Naples, qua mùa xuân ở Vienna, qua mùa hè ở Thụy Sĩ và qua mùa thu bên bờ hồ Maggiore;
  • , .Cô rẽ về phía bờ sông, nơi những thảm cỏ đã nhuốm sắc thu nằm dọc bờ giữa những cành liễu vàng tơi tả.

AI