Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần phía sau, phía sau hoặc phần không nhìn thấy được (của cái gì đó)danh từThe rear, back, or unseen portion (of something).
- Là bộ phận của hệ thống phần cứng hoặc phần mềm ở xa người dùng nhất; nội bộ hơn là giao diện người dùngdanh từThat part of a hardware or software system that is farthest from the user; the internals rather than the user interface.
- Ví dụ, tiền được trả trên cơ sở trả chậm ngẫu nhiên, theo tỷ lệ lợi nhuận hoặc doanh thu của tác phẩmdanh từMoney paid on a contingent deferred basis, for example, as a proportion of the profits or revenue of a work.
- Việc xử lý nhiên liệu đã qua sử dụng từ lò phản ứng hạt nhân thành vật liệu có thể tái sử dụngdanh từThe processing of spent fuel from a nuclear reactor into reusable materials.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back endDạng gốc (base form)
- back endsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like the back end of a buscụm giới từ | cụm giới từ | Rất kém hấp dẫn |
| face like the back end of a busdanh từ | danh từ | Khuôn mặt rất xấu xí |
| look like the back end of a bus | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cuối năm bất kỳ thời điểm nào
- Cuối năm bất kỳ thời điểm nào, đặc biệt là cuối năm; mùa thu; cuối thuThe latter end of any given time, especially the latter part of the year; autumn; late autumn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc back endVí dụ
- .
- “ ” ?
- .