Dịch

back end

danh từ (noun)
UK/ˈbæk ˈɛnd/US/ˈbæk ˈɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần phía sau, phía sau hoặc phần không nhìn thấy được (của cái gì đó)danh từThe rear, back, or unseen portion (of something).
  2. Là bộ phận của hệ thống phần cứng hoặc phần mềm ở xa người dùng nhất; nội bộ hơn là giao diện người dùngdanh từThat part of a hardware or software system that is farthest from the user; the internals rather than the user interface.
  3. Ví dụ, tiền được trả trên cơ sở trả chậm ngẫu nhiên, theo tỷ lệ lợi nhuận hoặc doanh thu của tác phẩmdanh từMoney paid on a contingent deferred basis, for example, as a proportion of the profits or revenue of a work.
  4. Việc xử lý nhiên liệu đã qua sử dụng từ lò phản ứng hạt nhân thành vật liệu có thể tái sử dụngdanh từThe processing of spent fuel from a nuclear reactor into reusable materials.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. back endDạng gốc (base form)
  2. back endsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

like the back end of a buscụm giới từRất kém hấp dẫn
face like the back end of a busdanh từKhuôn mặt rất xấu xí
look like the back end of a busChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuối năm bất kỳ thời điểm nào
  1. Cuối năm bất kỳ thời điểm nào, đặc biệt là cuối năm; mùa thu; cuối thuThe latter end of any given time, especially the latter part of the year; autumn; late autumn.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc back end

Ví dụ

  • .
  • “ ” ?
  • .

AI