Dịch

trash

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Rácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Useless physical things to be discarded; rubbish; refuse.
  2. Thùng rácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A container into which things are discarded.
  3. Đồ vô giá trị, đồ kém chất lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something worthless or of poor quality.
  4. Vứt bỏ, loại bỏđộng từTo discard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trashNguyên thể (infinitive)
  2. trashesSố nhiều (plural)
  3. trashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trash sthphá hủy cái gì
  • trash sth/sbchê tơi tả cái gì/ai

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Thùng rác máy tính
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Temporary storage on disk for files that the user has deleted, allowing them to be recovered if necessary.

Ví dụ

  • .Bạn đã quên mang rác ra ngoài sáng nay.
  • , .Khi cuộc đời bạn là đồ bỏ đi, bạn chẳng còn gì để mất.
  • .Kéo tin nhắn không mong muốn vào thùng rác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ vô giá trị
Vứt bỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrasch
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtros“rubbish, fallen leaves and twigs”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrakjaz“dirt”

AI