Dịch

trash out

động từ (verb)
US/ˌtɹæʃ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chỉ trích một người một cách khoa trương hoặc cách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To criticize a person in a ranting way or manner.
  2. Ngừng làm việc; làm chuyện tào laođộng từnội động từ (intransitive)To stop working; to crap out.
  3. Dọn rác và các vật dụng khác khỏi một ngôi nhà bỏ hoangđộng từngoại động từ (transitive)To remove trash and other items from an abandoned house.
  4. Phá hủy (một nơi) bằng sự phá hoại, rác thải, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To ruin (a place) with vandalism, garbage, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trash outNguyên thể (infinitive)
  2. trashes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. trashed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trashing outPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm cho (một địa điểm hoặc đồ vật) trở nên rác rưởi hoặc hạ cấp
  1. ngoại động từ (transitive)To make (a place or thing) trashy or low-class.

Ví dụ

  • .Bạn đã quên mang rác ra ngoài sáng nay.
  • . / . / '' [] .
  • .

AI