Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chỉ trích một người một cách khoa trương hoặc cách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To criticize a person in a ranting way or manner.
- Ngừng làm việc; làm chuyện tào laođộng từnội động từ (intransitive)To stop working; to crap out.
- Dọn rác và các vật dụng khác khỏi một ngôi nhà bỏ hoangđộng từngoại động từ (transitive)To remove trash and other items from an abandoned house.
- Phá hủy (một nơi) bằng sự phá hoại, rác thải, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To ruin (a place) with vandalism, garbage, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trash outNguyên thể (infinitive)
- trashes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- trashed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trashing outPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm cho (một địa điểm hoặc đồ vật) trở nên rác rưởi hoặc hạ cấp
- ngoại động từ (transitive)To make (a place or thing) trashy or low-class.
Ví dụ
- .Bạn đã quên mang rác ra ngoài sáng nay.
- . / . / '' [] .
- .