Dịch

trashy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cà khổ, cà gỉ, cà là gỉtính từLike trash; having low quality and a perceived lack of depth, especially of books and films.
  2. Kém văn minh, dung tục, lố lăngtính từIndecent or lacking class.
  3. Nhiều rác, ngập ráctính từHaving or generating a lot of trash.
  4. Rè, có tiếng rètính từHaving a sound like white noise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trashyDạng gốc (base form)
  2. trashierSo sánh hơn (comparative)
  3. trashiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

white-trashytính từGiống hoặc đặc trưng của rác trắng

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • một cuốn tiểu thuyết rẻ tiền
  • ; .Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu.
  • .David quá kém văn minh đối với Amanda.

AI