Dịch

worthless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô giá trịtính từHaving no worth or use; without value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worthlessDạng gốc (base form)
  2. more worthlessSo sánh hơn (comparative)
  3. worthlesserSo sánh hơn (comparative)
  4. most worthlessSo sánh nhất (superlative)
  5. worthlessestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

completely worthlessHoàn toàn vô giá trị
prove worthlessHóa ra vô giá trị
virtually worthlessGần như vô giá trị
worthless piece of paperMảnh giấy vụn

Nguồn gốc (etymology)

worth-less

  1. từ tiếng Anh trung đại*worthles
  2. từ tiếng Anh cổweorþlēas“worthless”

Ví dụ

  • Don’t ! .Đừng có làm kẻ vô tích sự lười biếng nữa! Hãy tự đi tìm việc làm đi.
  • .Đó là đồ phế thải vô giá trị.
  • .Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.

AI