Nghĩa chính
- Vô giá trịtính từHaving no worth or use; without value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worthlessDạng gốc (base form)
- more worthlessSo sánh hơn (comparative)
- worthlesserSo sánh hơn (comparative)
- most worthlessSo sánh nhất (superlative)
- worthlessestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely worthless | Hoàn toàn vô giá trị | |
| prove worthless | Hóa ra vô giá trị | |
| virtually worthless | Gần như vô giá trị | |
| worthless piece of paper | Mảnh giấy vụn |
Ví dụ
- Don’t ! .Đừng có làm kẻ vô tích sự lười biếng nữa! Hãy tự đi tìm việc làm đi.
- .Đó là đồ phế thải vô giá trị.
- .Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc worthlessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha