Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
worthful
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
w
ɜː
θ
.
f
ʊ
l
/
US
/ˈ
w
ɝ
θ
.
f
ʊ
l
/
Nghĩa chính
1
Đầy đủ giá trị, công đức hoặc giá trị
tính từ
Full of worth, merit or value.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
worthful
Dạng gốc
(base form)
more worthful
So sánh hơn
(comparative)
most worthful
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
worth
+
-ful
Họ từ
(word family)
cùng gốc
worthful
worthful
ly
Một cách có giá trị
trạng từ
worthful
ness
Chất lượng của giá trị
danh từ
Ví dụ
a
good
and
worthful
man
AI
1
Đầy đủ giá trị
1
Đầy đủ giá trị
1
Đầy đủ giá trị