Dịch

useful

A2tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈjuːsfl̩/US/ˈjusfl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. hữu ích, có ích, tiện dụngtính từA2Having a practical purpose or bringing a benefit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usefulDạng gốc (base form)
  2. more usefulSo sánh hơn (comparative)
  3. usefullerSo sánh hơn (comparative)
  4. most usefulSo sánh nhất (superlative)
  5. usefullestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • useful to sbhữu ích cho aiHe might be useful to us.Anh ấy có thể hữu ích cho chúng tôi.
  • useful for sb/sthhữu ích cho ai/cái gìThe mortgages are especially useful for people with fluctuating incomes.Các khoản thế chấp đặc biệt hữu ích cho những người có thu nhập biến động.
  • useful for doing sthhữu ích để làm gìThese plants are particularly useful for brightening up shady areas.Những cây này đặc biệt hữu ích để làm sáng các khu vực râm mát.
  • it is useful to do sthlàm gì thì hữu íchIt can be useful to write a short summary of your argument first.Viết tóm tắt ngắn về lập luận của bạn trước thì có thể hữu ích.
  • it is useful for sb to do sthai làm gì thì hữu íchIt is useful for students to receive constructive feedback on their progress.Học sinh nhận được phản hồi mang tính xây dựng về sự tiến bộ của mình thì hữu ích.
  • useful in sthhữu ích trong cái gìThese drugs are useful in the treatment of many forms of cancer.Những loại thuốc này hữu ích trong điều trị nhiều dạng ung thư.

Cụm từ (phrase)

find something usefulThấy cái gì hữu ích
make oneself usefulGiúp ích
prove usefulTỏ ra hữu ích
useful adviceLời khuyên hữu ích
useful informationThông tin hữu ích
useful toolCông cụ hữu ích
useful idiotdanh từKẻ ngốc hữu dụng
come in usefulđộng từTỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ mua những gì hữu ích với anh.
  • một cầu thủ bóng đá cừ
  • thạo dùng qu đấm của mình

AI