usefully
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách hữu ích, có íchtrạng từIn a useful manner; in a way that achieves something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- usefullyDạng gốc (base form)
- more usefullySo sánh hơn (comparative)
- most usefullySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc usefullyVí dụ
- , " ," , " ."Tôi thà được nghe người ta nói "Ông ấy đã sống một cách có ích" còn hơn là "Ông ấy chết đi trong giàu có.
- .Họ đã khéo léo xây dựng được một đạo đức làm việc hiệu quả.
- tiền dư có thể được chi tiêu một cách hữu ích cho dự án này.