Dịch

usefully

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách hữu ích, có íchtrạng từIn a useful manner; in a way that achieves something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usefullyDạng gốc (base form)
  2. more usefullySo sánh hơn (comparative)
  3. most usefullySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , " ," , " ."Tôi thà được nghe người ta nói "Ông ấy đã sống một cách có ích" còn hơn là "Ông ấy chết đi trong giàu có.
  • .Họ đã khéo léo xây dựng được một đạo đức làm việc hiệu quả.
  • tiền dư có thể được chi tiêu một cách hữu ích cho dự án này.

AI