Dịch

utile

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn vị đo lường lý thuyết về độ thỏa dụng, để biểu thị mức độ hài lòng được cho là có được từ một giao dịch kinh tếdanh từA theoretical unit of measure of utility, for indicating a supposed quantity of satisfaction derived from an economic transaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utileDạng gốc (base form)
  2. utilesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hữu ích
  1. Useful.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiutile
  2. từ tiếng Pháp cổutele
  3. từ tiếng Latinhūtilis

Ví dụ

  • ; , .
  • ( ) , […]

AI