Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn vị đo lường lý thuyết về độ thỏa dụng, để biểu thị mức độ hài lòng được cho là có được từ một giao dịch kinh tếdanh từA theoretical unit of measure of utility, for indicating a supposed quantity of satisfaction derived from an economic transaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- utileDạng gốc (base form)
- utilesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc utile1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hữu ích
- Useful.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiutile
- từ tiếng Pháp cổutele
- từ tiếng Latinhūtilis
Ví dụ
- ; , .
- ( ) , […]