Dịch

utility

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ngành phục vụ công cộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being useful; usefulness.
  2. Vật hữu ích, đồ dùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is useful.
  3. Độ hữu dụng, khả năng thỏa mãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a commodity to satisfy needs or wants; the satisfaction experienced by the consumer of that commodity.
  4. Thuộc dịch vụ công cộngtính từHaving to do with, or owned by, a service provider.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utilityDạng gốc (base form)
  2. utilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

public utilitydanh từDịch vụ công ích
utility billHóa đơn điện nước
utility companyCông ty điện nước
utility knifedanh từDao rọc giấy
utility poledanh từCột điện
utility roomdanh từPhòng giặt
utility vehicleXe đa dụng
sport utility vehicledanh từLà phương tiện chở khách kết hợp khả năng kéo của xe bán tải với không gian chở khách của xe tải nhỏ hoặc xe ga cùng với khả năng đi trên đường hoặc địa hình

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 2
Sự hài lòng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự hài lòng, hạnh phúcWell-being, satisfaction, pleasure, or happiness.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

utile-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiutilite
  2. từ tiếng Pháp cổutilite
  3. từ tiếng Latinhūtilitās

Ví dụ

  • " , ."Nghề này có ích, nhưng tôi sẽ rất tiếc nếu thấy bất kỳ người bạn nào của mình làm nghề đó.
  • 0-6-0 , , .Không nghi ngờ gì khi nói rằng chiếc 0-6-0 khiêm tốn đã là xương sống cho dịch vụ chung, hay tiện ích chung trên đường sắt Anh ngay từ những ngày đầu tiên, và có khả năng vẫn sẽ như vậy.
  • ' ' 30.Hệ thống 'slab track' loại bỏ nhu cầu chuyển hướng các tiện ích như đường ống dẫn gas và cáp viễn thông bằng cách chỉ đào sâu xuống 30cm.

AI