utilise
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To make use of; to use.
- Đưa vào sử dụng, tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To make useful; to find a practical use for.
- Tận dụng tối đađộng từngoại động từ (transitive)To make best use of; to use to its fullest extent, potential, or ability.
- Dùng tạm, tận dụng thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To make do with; to use in manner different from that originally intended
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| utilise fully | Tận dụng tối đa | |
| utilise potential | Khai thác tiềm năng | |
| utilise resource | Tận dụng tài nguyên | |
| utilise something | Tận dụng cái gì |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháputiliser
- từ tiếng Ýutilizzare
- từ tiếng Latinhūtilis
Ví dụ
- , , .. , .Phần thân xe sử dụng, khi có thể, các phương pháp chế tạo giống như dòng toa xe tiêu chuẩn của B.R., nhằm tận dụng các đồ gá và dụng cụ ép hiện có.
- , , - - , . , : subject's .
Họ từ (word family)
cùng gốc utiliseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung