Dịch

utilise

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To make use of; to use.
  2. Đưa vào sử dụng, tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To make useful; to find a practical use for.
  3. Tận dụng tối đađộng từngoại động từ (transitive)To make best use of; to use to its fullest extent, potential, or ability.
  4. Dùng tạm, tận dụng thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To make do with; to use in manner different from that originally intended

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utiliseNguyên thể (infinitive)
  2. utilisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. utilisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. utilisingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

utilise fullyTận dụng tối đa
utilise potentialKhai thác tiềm năng
utilise resourceTận dụng tài nguyên
utilise somethingTận dụng cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháputiliser
  2. từ tiếng Ýutilizzare
  3. từ tiếng Latinhūtilis

Ví dụ

  • , , .. , .Phần thân xe sử dụng, khi có thể, các phương pháp chế tạo giống như dòng toa xe tiêu chuẩn của B.R., nhằm tận dụng các đồ gá và dụng cụ ép hiện có.
  • , , - - , . , : subject's .

AI