utilisation
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động sử dụng một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of using something.
- Cách thức mà một cái gì đó được sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manner in which something is used.
- Tình trạng đang được sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being used.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- utilisationDạng gốc (base form)
- utilisationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| utilisation time | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
- , , - - , . , : subject's .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa