Dịch

exploit

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thành tích chói lọidanh từA heroic or extraordinary deed.
  2. Thành tựu, chiến côngdanh từAn achievement.
  3. Mã khai thác lỗ hổngdanh từA program or technique that takes advantage of a vulnerability in other software.
  4. Khai thác, tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To use (something) to someone's advantage, such as one's own benefit or a society's benefit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exploitNguyên thể (infinitive)
  2. exploitsSố nhiều (plural)
  3. exploitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exploitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exploit sthtận dụng, khai thác cái gì
  • exploit sbbóc lột ai
  • exploit sth for sthkhai thác cái gì để lấy cái gìcountries exploiting the rainforests for hardwoodcác quốc gia khai thác rừng mưa để lấy gỗ cứng

Cụm từ (phrase)

exploit a loopholeLợi dụng kẽ hở
exploit an opportunityTận dụng cơ hội
exploit resourcesKhai thác tài nguyên
exploit workersBóc lột công nhân
anti-exploittính từNgăn chặn việc khai thác
exploit a vulnerabilityKhai thác lỗ hổng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thủ thuật trục lợi
  1. Thủ thuật trục lợi, lỗi khai thácAn action or technique that takes advantage of the conditions of a video game to gain an advantage, or to disadvantage others.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổesploit

Ví dụ

  • .Chuyến đi bộ đầu tiên lên đỉnh Everest là một kỳ tích đáng kinh ngạc.
  • , , , .Ví dụ, bạn có thể tạo các tệp PE là những mã khai thác PDF hợp lệ hoặc tệp ZIP hợp lệ, tệp JPG hợp lệ, v.v.
  • khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách bền vững

AI