Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thành tích chói lọidanh từA heroic or extraordinary deed.
- Thành tựu, chiến côngdanh từAn achievement.
- Mã khai thác lỗ hổngdanh từA program or technique that takes advantage of a vulnerability in other software.
- Khai thác, tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To use (something) to someone's advantage, such as one's own benefit or a society's benefit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exploitNguyên thể (infinitive)
- exploitsSố nhiều (plural)
- exploitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- exploitingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exploit sthtận dụng, khai thác cái gì
- exploit sbbóc lột ai
- exploit sth for sthkhai thác cái gì để lấy cái gìcountries exploiting the rainforests for hardwoodcác quốc gia khai thác rừng mưa để lấy gỗ cứng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exploit a loophole | Lợi dụng kẽ hở | |
| exploit an opportunity | Tận dụng cơ hội | |
| exploit resources | Khai thác tài nguyên | |
| exploit workers | Bóc lột công nhân | |
| anti-exploittính từ | tính từ | Ngăn chặn việc khai thác |
| exploit a vulnerability | Khai thác lỗ hổng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thủ thuật trục lợi
- Thủ thuật trục lợi, lỗi khai thácAn action or technique that takes advantage of the conditions of a video game to gain an advantage, or to disadvantage others.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khai thác
Bóc lột
Họ từ (word family)
cùng gốc exploitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổesploit
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chuyến đi bộ đầu tiên lên đỉnh Everest là một kỳ tích đáng kinh ngạc.
- , , , .Ví dụ, bạn có thể tạo các tệp PE là những mã khai thác PDF hợp lệ hoặc tệp ZIP hợp lệ, tệp JPG hợp lệ, v.v.
- khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách bền vững