correría
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/koreˈɾia/
Nghĩa chính
- Chuyến rong ruổi, chuyến đidanh từtravel, round-trip
- Cuộc đột kích, cuộc tập kíchdanh từraid
- Trò quậy phá, chiến tíchdanh từexploit
- Thì điều kiện ngôi thứ nhất hoặc ba số ít của correrđộng từfirst/third-person singular conditional of correr
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correríaDạng gốc (base form)
- correríasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi biết con chó sẽ chạy đuổi theo con mèo.
- .Cô ấy biết nếu mình khóc thì mascara sẽ bị nhòe.