Dịch

raid

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cuộc đột kíchdanh từA quick hostile or predatory incursion or invasion in a battle.
  2. Cuộc vây ráp, đợt bố ráp, vụ cướp phádanh từAn attack or invasion for the purpose of making arrests, seizing property, or plundering.
  3. Pha dâng cao tấn công, đợt tấn côngdanh từAn attacking movement.
  4. Đột kích, vây ráp, tập kíchđộng từngoại động từ (transitive)To engage in a raid against.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raidNguyên thể (infinitive)
  2. raidsSố nhiều (plural)
  3. raidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raidingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • raid on sthcuộc đột kích vào cái gìThe air force carried out a bombing raid on enemy bases.Không quân tiến hành cuộc ném bom đột kích vào căn cứ địch.
  • raid against sthcuộc đột kích vào cái gìThe raids against military targets continued.Các cuộc đột kích vào mục tiêu quân sự vẫn tiếp diễn.
  • raid sthđột kích vào cái gì

Cụm từ (phrase)

air raiddanh từCuộc không kích
carry out a raidTiến hành một cuộc đột kích
conduct a raidThực hiện một cuộc vây ráp
dawn raiddanh từCuộc đột kích lúc rạng sáng
launch a raidMở một cuộc tập kích
police raidCuộc vây ráp của cảnh sát
bear raiddanh từViệc cố ý hạ giá cổ phiếu bằng cách bán khống có phối hợp
corporate raiddanh từQuá trình mua cổ phần lớn trong một công ty và sau đó sử dụng quyền biểu quyết của cổ đông để yêu cầu công ty thực hiện các biện pháp mới nhằm tăng giá trị cổ phiếu, nói chung là trái ngược với mong muốn và thông lệ quản lý

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Đợt chuyển người xem
  1. Đợt chuyển người xem, tính năng raidAn activity initiated at or towards the end of a live broadcast by the broadcaster that sends its viewers to a different broadcast, primarily intended to boost the viewership of the receiving broadcaster. This is frequently accompanied by a message in the form of a hashtag that is posted in the broadcast's chat by the viewers.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc đột kích
Pha dâng cao tấn công

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsraid
  2. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcrade
  3. từ tiếng Anh cổrād“a riding, an expedition on horseback, road”

Cùng gốc (doublet)road

Ví dụ

  • , , .Có những cuộc chinh phục vĩnh viễn, sự chiếm đóng tạm thời và các cuộc đột kích lẻ tẻ.
  • một cuộc vây ráp của cảnh sát vào một xưởng ma túy
  • , Tottenham's , .Walker đầy sung mãn, một trong những nhân tố tấn công hiệu quả hơn của Tottenham với các pha dâng cao từ vị trí hậu vệ phải, đã can thiệp kịp thời sau khi Rose để mất bóng và thậm chí Aaron Lennon cũng phải lùi về đánh chặn ở khu vực nguy hiểm nhằm ngăn chặn một nỗ lực khác của các cầu thủ Nga.

AI