Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc đột kíchdanh từA sudden or irregular incursion in border warfare; hence, any irregular incursion for war or spoils; a raid.
- Sự lấn sândanh từA brief excursion or attempt, especially outside one's accustomed sphere.
- Đột kíchđộng từTo participate in a foray.
- Lấn sânđộng từTo do or attempt something outside one's typical area of expertise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- foray (into sth)sự thử sức (trong lĩnh vực gì)
- foray (to/into…)chuyến đi ngắn (tới/vào…)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cướp bóc
- ngoại động từ (transitive)To scour an area for goods as part of a foray.
Ví dụ
- , , , , .Suốt mùa hè, tôi đã theo dõi chuỗi tin tức, lấn sân sang lĩnh vực báo chí trực tuyến, và viết vài bài về các nạn nhân nam bị bạo lực tình dục, những người thường bị bỏ rơi ở bên lề hoặc bị lãng quên hoàn toàn trong các phân tích nữ quyền về văn hóa hiếp dâm.
- , , .Bruce đã đột kích Cumberland và đe dọa Berwick, khiến nữ bá tước tội nghiệp xứ Buchan phải dời khỏi đó đến một nơi giam giữ an toàn hơn.
- ( ) cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập
Họ từ (word family)
cùng gốc forayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforrayen“to pillage”
- từ tiếng Pháp cổforrier
- từ tiếng Frank*fōdar“fodder, sheath”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung