Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
forayer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện hoặc tham gia vào một cuộc đột phá
danh từ
One who makes or joins in a foray.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
forayer
Dạng gốc
(base form)
forayer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
foray
+
-er
AI
1
Người thực hiện hoặc tham gia vào một cuộc đột phá
1
Người thực hiện hoặc tham gia vào một cuộc đột phá
1
Người thực hiện hoặc tham gia vào một cuộc đột phá