Dịch

take advantage of

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tận dụng, lợi dụngđộng từngoại động từ (transitive)To use or make use of.
  2. Lợi dụng, khai thácđộng từngoại động từ (transitive)To exploit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take advantage ofNguyên thể (infinitive)
  2. takes advantage ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took advantage of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken advantage of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking advantage ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

take advantage of somethingTận dụng cái gì
untaken advantage oftính từKhông bị lợi dụng
untaken-advantage-ofChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Hãy cẩn thận khi bạn mua sắm, bởi vì một số người bán hàng sẽ cố lợi dụng bạn và đưa ra giá đắt.
  • .
  • . .

AI