Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take advantage of something
Nghĩa chính
1
Tận dụng cái gì
Ví dụ
We
should
take
advantage
of
the
discount
.
Chúng ta nên tận dụng mức giảm giá.
Xuất hiện ở từ khác
take
kết hợp
tận dụng cái gì
AI
1
Tận dụng cái gì
1
Tận dụng cái gì
1
Tận dụng cái gì